thường

Hán Việt: thường

Tổng quan

nếm thử (đồ ăn) trải nghiệm (văn học) từng một lần trải nghiệm (biến thể của 嘗 尝[chang2]) biến thể cũ của 嘗 尝[chang2]

尝到 · 尝味 · 尝尝 · 尝新 · 尝粪 · 尝试 · 尝鲜 · 尝一尝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincháng
Hán Việtthường
Quảng Đôngsoeng4
Chú âmㄔㄢˊ
Hán ngữ Trung cổzjang
Baxter-SagartCə.daŋ
Hán ngữ Thượng cổCə.daŋ
Phản thiết市羊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 嘗
  • Thiều Chửu Nếm. Lễ ký [禮記] : {Quân hữu tật, ẩm dược, thần tiên thường chi} [君有疾, 飲藥, 臣先嘗之] (Khúc lễ hạ [曲禮下]) Nhà vua có bệnh, uống thuốc, bầy tôi nếm trước. Thử. Muốn làm việc gì mà thử trước xem có được không gọi là {thường thí} [嘗試]. Từng. Như {thường tòng sự ư tư} [嘗從事於斯] từng theo làm…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「嘗」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尝 (形声。从旨,尚声。旨”,滋味美。本义辨别滋味,品尝) 同本义 天子乃以雏尝黍。--《礼记·月令》 臣先尝之。--《礼记·曲礼》 不敢尝。--《论语》 百鬼迪尝。--《汉书·礼乐志》 尝其旨否。--《诗·小雅·甫田》 又如尝酒;尝食(试辨食物的味道);尝酎(祭祀的时候,尝一尝新酒的滋味) 尝试 尝,试也。--《小尔雅》 诸侯方睦于晋,臣请尝人,若何?--《左传·襄公十八年》 又如尝巧(试验其技巧);尝汤戏(正戏前加演的短戏) 经历 险阻艰难,备尝之矣。--《左传· 尝 cháng ①吃一点试试;辨别滋味~鲜。 ②曾经未~、何~。 【尝新】吃应时的新鲜…

Eng

  • CC-CEDICT to taste; to try (food)|to experience|(literary) ever; once
  • CC-CEDICT to taste; to experience (variant of 嘗|尝[chang2])
  • CC-CEDICT old variant of 嘗|尝[chang2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】市羊切【集韻】【韻會】辰羊切,𠀤音常。【說文】口味之也。从旨,尙聲。【詩·小雅】嘗其旨否。【前漢·郊祀志】百鬼迪嘗。【註】師古曰:嘗謂歆饗也。 又【廣韻】試也。【戰國策】疑則少嘗之。【史記·越世家】請試嘗之。又【張耳𨻰餘傳】先嘗秦軍。 又【廣韻】曾也。【論語】嘗從事於斯矣。 又【玉篇】祭也。【爾雅·釋天】秋祭曰嘗。【註】嘗新穀。【詩·小雅】禴祠烝嘗。 又【廣韻】姓也。【風俗通】孟嘗君之後。【玉篇】同甞。【集韻】或作𨡔。

Thuyết Văn

口味之也。 从旨。尙聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引伸凡經過者爲嘗。未經過爲未嘗。 市羊切。十部。

【嘗】 (thường) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 旨 (chỉ) | Thanh phù (聲符): 尙 (thượng) Phiên thiết: Thị dương thiết Thượng tự: 市 (thị) | Hạ tự: 羊 (dương) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khẩu (Cái miệng. Phép tính) vị (Mùi. Chua) chi (Chưng) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 甞 · 𠹉 · 𡮢 · 𨡔 · 𨣛 · 嚐 · 尝 · 甞 · 尝 · 嘗 · 甞 · 尝