páng mang

Hán Việt: mang · Pinyin: páng

Tổng quan

họ [Pang2] chó xù sọc biến thể cũ của 龐 庞[pang2] to lớn khổng lồ

尨茸 · 尨乱 · 尨亂 · 尨奇 · 尨杂 · 尨民 · 尨然 · 尨眉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpáng
Hán Việtmang
Quảng Đônglung4
Nhật BảnMUKUINU
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄢˊ
Hán ngữ Trung cổmrung
Baxter-Sagartmˤroŋ
Hán ngữ Thượng cổmˤroŋ
Phản thiết莫江切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chó xồm. Lẫn lộn. Một âm là {mông}. {Mông nhung} [尨茸] rối rít.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.色雜不純。《左傳.閔公二年》:「衣之尨服,遠其躬也。」 2.指眉髮斑白。《文選.張衡.思玄賦》:「尉尨眉而郎潛兮,逮三葉而遘武。」 3.雜亂。如:「語言尨雜」。 4.巨大。同「龐」。如:「尨然」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尨 mang (会意。从犬,从彡。彡”表示毛饰。本义多毛的狗) 同本义 无使尨也吠。--《诗·召南·野有死麕》 通庞”。高大 虎见之,尨然大物也。--唐·柳宗元《三戒·黔之驴》 尨茸 meng 狐裘尨茸。--《左传·僖公五年》 也作蒙茸”、蒙戎” 尨máng 1.狗。 2.杂色。 3.通"庞"。高大。 尨méng 1.杂乱,芜杂。

Eng

  • CC-CEDICT surname Pang
  • CC-CEDICT shaggy dog|striped
  • CC-CEDICT old variant of 龐|庞[pang2]|huge|enormous

ja

  • JMdict shaggy hair|shaggy dog

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤莫江切,音茫。【說文】犬多毛者。从犬彡。【徐曰】彡,毛長也。【詩·召南】無使尨也吠。【周禮·地官】凡外祭毀事用尨。 又雜也。【左傳·閔二年】尨奇無常。又衣之尨服,遠其躬也。【註】尨,雜色。 又高陽氏之子曰尨降,八凱之一。 又【集韻】謨蓬切,音蒙。【左傳·僖五年】狐裘尨茸。【註】尨茸,亂貌。又【韻會】通作厖,引書不和政厖。【說文】尨。在犬部,从犬从彡。【毛氏曰】尨,狗也。已从犬,又加犭作狵,非。 考證:〔【左傳·僖四年】狐裘尨茸。〕 謹照原文四年改五年。

Thuyết Văn

犬之多毛者。 从犬彡。 詩曰。無使尨也吠。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋嘼、毛傳皆曰。尨、狗也。此渾言之。許就字分別言之也。引伸爲襍亂之偁。小戎箋曰䝉尨是也。牛白黑襍毛曰牻。襍語曰哤。皆取以會意。 會意。彡以言其多毛也。莫江切。九部。 召南野有死麇文。

【尨】 (mang ⟨mông⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 犬彡 (khuyển sam) Phiên thiết: Mạc giang thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 江 (giang) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khuyển (Con chó. Tào Đường [) chi (Chưng) đa (Nhiều.) mao (Lông. Giống thú có l) là

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 狵 · 狵 · 竜 · 龍 · 狵