屎擔子

thỉ đam tử

Hán Việt: thỉ đam tử

Tổng quan

THỈ ĐẢM TỬ Kẻ gánh phẩn, chỉ thân thể con người. LTNL ghi: 大德。爾檐鉢囊屎檐子。傍家走求佛求法。即今與麼馳求底。爾還識渠麼。 Đại đức, ngươi gánh túi bát là kẻ gánh phẩn chạy sang nhà hàng xóm cầu Phật cầu Pháp, ngày nay tìm cầu như

Cấu tạo: 屎 (thỉ) + 担 (đam) + 子 (tử)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác chỉ thân thể con người
  • Nguồn khác LTNL ghi: 大德。爾檐鉢囊屎檐子。傍家走求佛求法。即今與麼馳求底。爾還識渠麼。 Đại đức, ngươi gánh túi bát là kẻ gánh phẩn chạy sang nhà hàng xóm cầu Phật cầu Pháp, ngày nay tìm cầu như thế, ngươi có biết y chăng?

Từ liên quan

Gần nghĩa

担子柄 · 担子 · 担子菌纲 · 担子体 · 担子果 · 担子孢子 · 担子菌类 · 担子菌门