ngột

Hán Việt: ngột · Pinyin:

Tổng quan

đồi trọc

屼屼 · 屼嵂 · 屼嵲 · 屼突 · 屼立 · 五屼 · 屹屼 · 峣屼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtngột
Quảng Đôngngaat6
Nhật BảnGOTSU
Chú âmㄨˋ
Hán ngữ Trung cổnguot
Phản thiết五忽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Dáng núi trọc. Nguyễn Du [阮攸] : {Chỉ hận tằng đài không luật ngột} [只恨層臺空律屼] (Đồng Tước đài [銅雀臺]) Chỉ hận mấy tầng lầu cao sừng sững.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 山光禿的樣子。《文選.左思.吳都賦》:「爾其山澤,則嵬嶷嶢屼。」唐.元結〈演興.招太靈〉詩:「招太靈兮山之巔,山屹屼兮水淪漣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 屼wù 1.秃山。 2.山高耸貌。参见"屼屼"﹑"屼嵲"﹑"嵲屼"。 3.见"峷屼"。 4.见"謱"。

Eng

  • CC-CEDICT bare hill

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤五忽切。音兀。𡼿屼,山貌也。一曰禿山貌。【唐元結系樂府】山屹屼兮水淪漣。 又五屼,山名,在犍爲郡。一山有五重,故名。【左思·蜀都賦】躡五屼之𡾰嵼。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𡵉 · 𡵐