岌岌可危

jí jí kě wéi ngập ngập khả nguy

Hán Việt: ngập ngập khả nguy · Pinyin: jí jí kě wéi

Tổng quan

nguy hiểm cận kề (thành ngữ) | sắp đến khủng hoảng

Cấu tạo: (ngập) + (ngập) + (khả) + (nguy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguy hiểm cận kề (thành ngữ) | sắp đến khủng hoảng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常危險。《文明小史》第三回:「人聲越發嘈雜,甚至拿磚頭撞的二門鼕鼕的響,其勢岌岌可危。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 岌岌:山高陡峭,就要倒下的样子。形容非常危险,快要倾覆或灭亡。
  • Tân Hoa Tự Điển 岌岌山高陡峭,就要倒下的样子。形容非常危险,快要倾覆或灭亡。

Eng

  • CC-CEDICT imminent danger (idiom); approaching a crisis
  • Cihui 岌岌可危 íjíkěwēi f.e. in imminent danger

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

九死一生 · 千钧一发 · 危在旦夕 · 危如累卵 · 摇摇欲坠 · 朝不保夕 · 间不容发

Từ trái nghĩa

固若金汤 · 稳如泰山