已不

yǐ bùdĩ bất

Hán Việt: dĩ bất · Pinyin: yǐ bù

Tổng quan

DĨ BẤT Đúng không? Trợ từ ngữ khí đặt cuối câu nghi vấn. Tư Không Bổn Tịnh trong CĐTĐL q.5 ghi: 远曰:‘禅师见有身心,是道已不?’师曰:‘山僧身心,本来是道。’Viễn nói: Thiền sư tháy có thân tâm là đạo, đúng không? Sư đáp: Sơn Tăng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"已否"。

Cấu tạo: 已 (dĩ) + 不 (bất)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"已否"。
  • Kaggle Zh-Vi no longer

other

  • Nguồn khác ? Trợ từ ngữ khí đặt cuối câu nghi vấn
  • Nguồn khác Tư Không Bổn Tịnh trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 5 ghi: 远曰:‘禅师见有身心,是道已不?’师曰:‘山僧身心,本来是道。’Viễn nói: Thiền sư tháy có thân tâm là đạo, đúng không? Sư đáp: Sơn Tăng thân tâm xưa nay là đạo

Từ liên quan

Gần nghĩa

不世 · 不一 · 不上 · 不下 · 不中 · 不丹 · 不举 · 不久