帀

tápNôm táp

Hán Việt: táp · Nôm: táp

Tổng quan

Dùng như chữ táp [匝]

帀月 · 帀洽 · 帀筵 · 一帀 · 匼帀 · 周帀 · 溘帀 · 磕帀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việttáp
Âm Nômtáp
Quảng Đônghap6
Nhật BảnSOU
Chú âmㄗㄚˉ
Hán ngữ Trung cổcop
Baxter-Sagart[ts]ˤ[ə]p
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤ[ə]p
Phản thiết歲往反
Thanh mẫu心

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dùng như chữ táp [匝]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) táp bão táp [Eng: violent storm]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「匝」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 匝[za1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】子答切【集韻】【韻會】【正韻】作答切,𠀤音浹。【說文】周也。从反之而周也。【徐曰】日一日行一度,一歲往反而周帀也。【廣雅】徧也。【周禮·春官·典瑞】繅藉五采五就以朝日。【註】五就,五帀也。一帀爲一就。【張衡·西都賦】列卒周帀。 又【韻會】通作匝。【前漢·高祖紀】圍宛城三匝。【廣韻】一作迊。

Thuyết Văn

𠣘也。 从反𡳿而帀也。 凡帀之屬皆从帀。周盛說。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𠣘各本作周。誤。今正。勹部𠣘、帀徧也。是爲轉注。按古多假襍爲帀。 反㞢謂倒之也。凡物順屰往復則周徧矣。子荅切。七八部。 周盛者、亦博采通人之一也。

【帀】 (táp) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 反𡳿而帀 (phản 𡳿 nhi táp), 帀 (táp (Dùng như chữ táp [)) Nghĩa: 𠣘 vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 匝 · 迊 · 匝 · 匝 · 迊