供帳 cung trướng Hán Việt: cung trướng Tổng quan bỏ màn sẵn cho người ngủ Cấu tạo: 供 (cung) + 帐 (trướng)Hán Việtcung trướngTừ loạiđộngCấu tạo供 + 帐 · cung + trướng nghĩa thành phần: cung + trướng Nghĩa ViệtCihui (雜名)造僧籍入官者,謂之供帳。佛祖統紀曰:「唐玄宗開元十七年,勅天下僧尼,令三歲一造籍,供帳始此。」勅修清規曰:「往時僧道歲一供帳,納免丁錢,官給由為憑。」☸ Từ liên quan Gần nghĩa供事 · 供体 · 供佛 · 供俸 · 供具 · 供养 · 供品 · 供天