幛
chướng
Hán Việt: chướng · Pinyin: zhàng
Tổng quan
trướng treo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhàng |
|---|---|
| Hán Việt | chướng |
| Quảng Đông | zoeng3 |
| Nhật Bản | NUNO |
| Chú âm | ㄓㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjangh |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bức chướng, dùng vải hay lụa viết chữ để mừng hay viếng người gọi là {chướng}. $ Cũng đọc là {trướng}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm choáng chếnh choáng, choáng váng, choáng ngợp [Eng: tipsy, squiffy, dizzy, giddy, dazed]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 在布帛上題字,作為慶賀或祭弔的禮品。如:「喜幛」、「壽幛」、「祭幛」。也稱為「幛子」。 [動] 遮蔽、遮擋。《聊齋志異.卷一○.葛巾》:「嫗以身幛女,叱曰:『狂生何為!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 幛 (形声。从巾,章声。巾,丝麻织品。本义旧时用布帛一副上面题字,作为庆吊的礼物)同本义 condolences by friends] 谨具祭幛一悬。--曾国藩《致相润芝中丞书》 又如寿幛;挽幛;喜幛 幛zhàng题有词句的整幅绸布,用作庆贺或吊唁的礼物贺~。挽~。
Eng
- CC-CEDICT hanging scroll
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư