幛子

zhàng zichướng tử

Hán Việt: chướng tử · Pinyin: zhàng zi

Tổng quan

bức trướng; câu đối

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时作为庆吊礼物用的整幅布帛,题字或缀字于上以悬之。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用於祝賀或弔唁,上題有詞句的綢布。

Cấu tạo: 幛 (chướng) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trướng
  • VietPhrases câu đối
  • Tần suất từ bức trướng; câu đối; câu đối
  • Biên soạn 幛子 zhàngzi n. silk scroll containing felicitations/condolences M:¹⁰fú

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用於祝賀或弔唁,上題有詞句的綢布。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时作为庆吊礼物用的整幅布帛,题字或缀字于上以悬之。

Eng

  • Cihui 幛子 zhàngzi n. silk scroll containing felicitations/condolences M:¹⁰fú
  • Tần suất từ 幛子 zhàngzi n. silk scroll containing felicitations/condolences M:¹⁰fú

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿