紙幣
chỉ tệ
Hán Việt: chỉ tệ · Pinyin: zhǐ bì
Tổng quan
tiền giấy; bạc giấy
纸制的货币,一般由国家银行或政府授权的银行发行。
流通於社會的紙製貨幣,多由國家銀行或政府授權的銀行發行。如臺灣目前有百元紙幣、五百元紙幣、千元紙幣等。也稱為「紙鈔」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tiền giấy
- VietPhrases bạc giấy
- Tần suất từ giấy bạc; tiền giấy; rau diếp thuốc cao đắp xương ống chân đau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy bạc mất giá (vì lạm phát); chỉ tệ: tiền giấy/bạc giấy; bạc giấy
- Biên soạn 紙幣 hǐbì n. paper money/currency; note M:¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 流通於社會的紙製貨幣,多由國家銀行或政府授權的銀行發行。如臺灣目前有百元紙幣、五百元紙幣、千元紙幣等。也稱為「紙鈔」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纸制的货币,一般由国家银行或政府授权的银行发行。
Eng
- JMdict paper money
- JMdict note
- JMdict bill
- Cihui bank notes; paper currency; 张
- Tần suất từ 紙幣 hǐbì n. paper money/currency; note M:¹zhāng
Đức
- Handedict Banknote, Geldschein
ja
- JMdict 紙幣(しへい)