年会
niên hội
Hán Việt: niên hội · Pinyin: nián huì
Tổng quan
họp hằng năm; họp thường niên
1.社会团体一年一度举行的集会。
社會團體每年舉行一次的例行集會。如:「工程師年會」、「教育年會」。
Nghĩa
Việt
- Cihui cuộc họp thường niên
- Tần suất từ niên cối/niên hội: họp hằng năm/họp thường niên; họp thường niên
- Biên soạn 年會 iánhuì* n. annual meeting
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 社會團體每年舉行一次的例行集會。如:「工程師年會」、「教育年會」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.社会团体一年一度举行的集会。
Eng
- JMdict conference
- JMdict annual convention
- Cihui annual meeting
- Tần suất từ 年會 iánhuì* n. annual meeting
Đức
- Handedict Jahrestagung
ja
- JMdict 年会(ねんかい)