年中

nián zhōngniên trung

Hán Việt: niên trung · Pinyin: nián zhōng

Tổng quan

trong năm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即中年,壮年。 2.谓一年之内。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.少壯時期。《史記.卷一○五.扁鵲倉公列傳》:「吾年中時,嘗欲受其方,楊中倩不肯。」 2.一年之間。如:「將一個年度的國民所得除以同年度年中人口數,所得平均值即為平均國民所得。」《二十載繁華夢》第一回:「庫書不過一個書吏,若不是靠著侵吞魚蝕,試問年中如許進項,從那裡得來?」

Cấu tạo: 年 (niên) + 中 (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữa năm
  • Tần suất từ trong năm , giữa năm
  • Biên soạn 年中 niánzhōng n. 1. during the year 2. the middle of the year

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.少壯時期。《史記.卷一○五.扁鵲倉公列傳》:「吾年中時,嘗欲受其方,楊中倩不肯。」 2.一年之間。如:「將一個年度的國民所得除以同年度年中人口數,所得平均值即為平均國民所得。」《二十載繁華夢》第一回:「庫書不過一個書吏,若不是靠著侵吞魚蝕,試問年中如許進項,從那裡得來?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即中年,壮年。 2.谓一年之内。

Eng

  • JMdict whole year
  • JMdict all year round
  • JMdict throughout the year
  • JMdict always
  • JMdict all the time
  • Cihui within the year; in the middle of the year; mid-year
  • Tần suất từ 年中 niánzhōng n. 1. during the year 2. the middle of the year

Đức

  • Handedict Jahresmitte

ja

  • JMdict 年中(ねんじゅう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

中专 · 中东 · 中中 · 中举 · 中乘 · 中亚 · 中产 · 中人