年下
niên hạ
Hán Việt: niên hạ · Pinyin: nián xià
Tổng quan
ngày tết; tết nhất
1.谓将过旧历新年的时候。
年末的時候。《紅樓夢》第四○回:「我們鄉下人到了年下,都上城來買畫兒貼。」《醒世姻緣傳》第三三回:「這一年十二月十五,早早的放了年下的學。」
Nghĩa
Việt
- Cihui năm mới âm lịch
- Tần suất từ năm mới âm lịch; ngày tết; tết nhất; tết nhất
- Biên soạn 年下 iánxia* n. <coll.> lunar New Year holidays
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 年末的時候。《紅樓夢》第四○回:「我們鄉下人到了年下,都上城來買畫兒貼。」《醒世姻緣傳》第三三回:「這一年十二月十五,早早的放了年下的學。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓将过旧历新年的时候。
Eng
- JMdict younger
- JMdict junior
- Cihui lunar new year
- Tần suất từ 年下 iánxia* n. <coll.> lunar New Year holidays
ja
- JMdict 年下(としした)