庀

pǐphỉNôm phỉ

Hán Việt: phỉ · Pinyin: pǐ · Nôm: phỉ

Tổng quan

Đủ, sắm

鸠工庀材 · 庀事 · 庀工 · 庀役 · 庀徒 · 庀材 · 鳩工庀材

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpǐ
Hán Việtphỉ
Âm Nômphỉ
Quảng Đôngbei3
Nhật BảnOSAMERU
Hàn Quốc비
Chú âmㄆㄧˇ
Hán ngữ Trung cổphjex
Phản thiết普弭切
Thanh mẫu滂
Vận紙
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đủ, sắm. Sửa trị (coi làm)

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển phỉ 庀 ◎ Nôm: 丕 AHV: phỉ (đủ). Sách Ngọc Thiên ghi: “Phỉ: đủ vậy” (庀具也). Sách Tả Truyện có câu: “tử mộc nước sở khiến cho thu đủ số binh khí” (楚子木使庀賦), lời sớ viết rằng: “khiến cho việc thuế được đủ” (治之使具也). Sau, “phỉ” dùng làm động từ với nghĩa “chuẩn bị cho đầy đủ”, như “phỉ tài” (chuẩn bị đầy đủ nguyên vật liệu), “phỉ công” (chuẩn bị đủ thợ thuyền). đgt. HVVD <từ cổ> “phỉ: đủ, đầy, no đủ, vừa khẳm. Phỉ chí. Phỉ ý. Phỉ lòng. Phỉ dạ: được như ý, thỏa tấm lòng phỉ nguyền: được như lòng sở nguyện” [Paulus của 1895: 811]. “thỏa, thỏa mãn” [Vương Lộc 2001: 132]. Vua Nghiêu Thuấn dân Nghiêu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.治理。《集韻.上聲.紙韻》:「庀,治也。」《國語.魯語下》:「卿大夫朝考其職,晝講其庶政,夕序其業,夜庀其家事,而後即安。」 2.具備。《左傳.襄公五年》:「宰庀家器為葬備。」晉.杜預.注:「庀,具也。」《聊齋志異.卷一一.黃英》:「鳩工庀料,土木大作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 庀pǐ ⒈具备。 ⒉治理。

Eng

  • CC-CEDICT to prepare

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】匹婢切【集韻】【正韻】普弭切,𠀤音仳。【玉篇】具也。【左傳·襄九年】官庀其司。 又【集韻】治也。【左傳·襄二十五年】楚子木使庀賦。【疏】治之使具也。 又【集韻】通作庇。【周禮·地官·遂師】庀其委積。【釋文】庀,又作庇。 又【集韻】通作比。【周禮·春官】大胥比樂官。【註】鄭大夫讀比爲庀,錄具樂官。 又【集韻】普鄙切,音嚭。又普米切,批上聲。義𠀤同。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䚰 · 䚹 · 𠨬