廉平

lián píngliêm bình

Hán Việt: liêm bình · Pinyin: lián píng

Tổng quan

LIÊM BÌNH 1. Liêm khiết công chánh. Quật Sơn Thông Hiểu trong TĐT q. 17 ghi: 祖諱述元,官至溟州都督。廉平察俗,寬猛臨人。清風尚在於民謠,余列備於傳乎。 Tổ húy Thuật Nguyên, làm quan đến Đô Đốc ở Minh Châu. Liêm khiết công chánh kiểm soát

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.清廉公平。 2.低廉公道。

Cấu tạo: 廉 (liêm) + 平 (bình)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ LIÊM BÌNH 1. Liêm khiết công chánh. Quật Sơn Thông Hiểu trong TĐT q. 17 ghi: 祖諱述元,官至溟州都督。廉平察俗,寬猛臨人。清風尚在於民謠,余列備於傳乎。 Tổ húy Thuật Nguyên, làm quan đến Đô Đốc ở Minh Châu. Liêm khiết công chánh kiểm soát dân chúng, khoan dung nghiêm khắc với người. Trong ca dao vẫn còn lưu truyền phẩm hạnh thanh khiết cao thượng của tổ, ngoài ra phẩm hạnh ấy vẫn còn đầy đủ trong truyện kể. 2. Vật giá rẻ tiền hợp lý. HĐNL q. 9 ghi: 柴米蔬菜,百物廉平。 Gạo củi rau củ, trăm vật rẻ tiền hợp lý

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.清廉公平。 2.低廉公道。

other

  • Nguồn khác Liêm khiết công chánh
  • Nguồn khác Quật Sơn Thông Hiểu trong TĐT q
  • Nguồn khác 17 ghi: 祖諱述元,官至溟州都督。廉平察俗,寬猛臨人。清風尚在於民謠,余列備於傳乎。 Tổ húy Thuật Nguyên, làm quan đến Đô Đốc ở Minh Châu
  • Nguồn khác Trong ca dao vẫn còn lưu truyền phẩm hạnh thanh khiết cao thượng của tổ, ngoài ra phẩm hạnh ấy vẫn còn đầy đủ trong truyện kể
  • Nguồn khác Vật giá rẻ tiền hợp lý
  • Nguồn khác HĐNL q
  • Nguồn khác 9 ghi: 柴米蔬菜,百物廉平。 Gạo củi rau củ, trăm vật rẻ tiền hợp lý

Từ liên quan

Gần nghĩa

平一 · 平世 · 平乐 · 平乡 · 平亂 · 平交 · 平产 · 平人