廣嚴

nghiễm nghiêm

Hán Việt: nghiễm nghiêm

Tổng quan

QUẢNG NGHIÊM (1121-1190) Thiền sư đời Lý, Việt Nam, thuộc dòng Vô Ngôn Thông đời thứ 11. Sư họ Nguyễn, quê huyện Đan Phượng, mồ côi từ thuở bé, theo học Phật pháp với người cậu là thầy Bảo Nhạc. Sau k

Cấu tạo: 广 (nghiễm) + 严 (nghiêm)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1121-1190) Thiền sư đời Lý, Việt Nam, thuộc dòng Vô Ngôn Thông đời thứ 11
  • Nguồn khác Sư họ Nguyễn, quê huyện Đan Phượng, mồ côi từ thuở bé, theo học Phật pháp với người cậu là thầy Bảo Nhạc
  • Nguồn khác Sau khi thầy Nhạc qua đời, sư đi hành cước bốn phương, viếng khắp các thiền hội
  • Nguồn khác Nghe thiền sư Trí Thiền giáo hóa ở chùa Phúc Thánh hạt Điển Lãnh, sư liền đến đây tham vấn
  • Nguồn khác Theo: Thiền Sư Việt Nam của HT
  • Nguồn khác Thanh Từ

Từ liên quan

Gần nghĩa

廣嚴城 · 廣嚴寺 · 严令 · 严冬 · 严刑 · 严办 · 严加 · 严厉