廷俊

đình tuấn

Hán Việt: đình tuấn

Tổng quan

ĐÌNH TUẤN (1299-1368) Thiền sư đời Nguyên, họ Đổng, tự là Dụng Chương, hiệu là Lại Am, Lại Ông, Ký Xuyên, người xứ Phàn Dương (Ba Dương, Giang Tây). Thuở nhỏ xuất gia, học rộng nhớ dai, rất am tường n

Cấu tạo: 廷 (đình) + 俊 (tuấn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ĐÌNH TUẤN (1299-1368) Thiền sư đời Nguyên, họ Đổng, tự là Dụng Chương, hiệu là Lại Am, Lại Ông, Ký Xuyên, người xứ Phàn Dương (Ba Dương, Giang Tây). Thuở nhỏ xuất gia, học rộng nhớ dai, rất am tường những sự thật triều Tống, bậc túc nho đều khâm phục sự hiểu biết sâu rộng của sư. Sư yết kiến Tiếu Ẩn Đại Tố ở Thiên Trúc. Đại Tố khen rằng: “Ông là dòng dõi Hoàng Long, Phật Ấn.” Khi Đại Tố trụ trì chùa Long Tường, chùa Tập Khánh ở Nam Kinh đều mời sư làm Đệ nhất tọa. Về sau sư lần lượt trụ các chùa Long Phong, Thụy Nham, Trung Thiên Trúc, Tịnh Từ. Niên hiệu Hồng Võ thứ 1 (1368) đời Minh, sư thị…

other

  • Nguồn khác (1299-1368) Thiền sư đời Nguyên, họ Đổng, tự là Dụng Chương, hiệu là Lại Am, Lại Ông, Ký Xuyên, người xứ Phàn Dương (Ba Dương, Giang Tây)
  • Nguồn khác Thuở nhỏ xuất gia, học rộng nhớ dai, rất am tường những sự thật triều Tống, bậc túc nho đều khâm phục sự hiểu biết sâu rộng của sư
  • Nguồn khác Sư yết kiến Tiếu Ẩn Đại Tố ở Thiên Trúc
  • Nguồn khác Đại Tố khen rằng: “Ông là dòng dõi Hoàng Long, Phật Ấn
  • Nguồn khác ” Khi Đại Tố trụ trì chùa Long Tường, chùa Tập Khánh ở Nam Kinh đều mời sư làm Đệ nhất tọa
  • Nguồn khác Về sau sư lần lượt trụ các chùa Long Phong, Thụy Nham, Trung Thiên Trúc, Tịnh Từ
  • Nguồn khác Niên hiệu Hồng Võ thứ 1 (1368) đời Minh, sư thị tịch ở Chung Sơn
  • Nguồn khác Tác phẩm: Ký Xuyên Tập, Ngũ Hội ngữ lục

Từ liên quan

Gần nghĩa

俊俏 · 俊傑 · 俊士 · 俊快 · 俊惠 · 俊拔 · 俊明 · 俊朗