廷試
đình thí
Hán Việt: đình thí · Pinyin: tíng shì
Tổng quan
kỳ thi đình, kỳ thi cao cấp nhất thời phong kiến
1.科举制度会试中式后,由皇帝亲自策问,在殿廷上举行的考试。通常称殿试。
科舉時代,會試通過的考生,擇優由天子在朝廷親試。《明史.卷七○.選舉志二》:「中式者,天子親策於廷,曰廷試,亦曰殿試。」《聊齋志異.卷八.褚生》:「後呂以歲貢,廷試入都。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn imperial examination
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 科舉時代,會試通過的考生,擇優由天子在朝廷親試。《明史.卷七○.選舉志二》:「中式者,天子親策於廷,曰廷試,亦曰殿試。」《聊齋志異.卷八.褚生》:「後呂以歲貢,廷試入都。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.科举制度会试中式后,由皇帝亲自策问,在殿廷上举行的考试。通常称殿试。
Eng
- Cihui court examination, the top grade imperial exam
other
- Nguồn khác Kì thi tổ chức trong triều, kì thi cao cấp nhất trong chế độ thi cử thời xưa. Tức kì thi Đình