式樣
thức dạng
Hán Việt: thức dạng · Pinyin: shì yàng
Tổng quan
kiểu dáng; kiểu. nhiều kiểu quần áo. 一排排的樓房,式樣都很美觀. các dãy nhà lầu, kiểu dáng rất đẹp
1.格式; 样子﹐形状。
樣子、形狀。《紅樓夢》第八五回:「我前次見你那塊玉倒有趣兒,回來說了個式樣,叫他們也做了一塊來。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ kiểu cách; hình dáng, mốt, thời trang, (sử học); (đùa cợt) tập tục phong lưu đài các, tàm tạm, tạm được, theo ý mình, theo cách của mình, những người sang, những người lịch sự, người nổi tiếng đương thời; vật nổi tiếng đương thời, tại thành, cấu thành, nặn, rập theo khuôn; tạo thành hình kiểu mẫu, gương mẫu, mẫu hàng, mẫu, mô hình, kiểu, mẫu vẽ (trên vải, hảm, rèm che cửa...), (hàng không) đường hướng dẫn hạ cánh, (quân sự) sơ đồ ném bom, sơ đồ bắn phá, (+ after, uopn) lấy làm kiểu mẫu, trang trí bằng mẫu vẽ; thức dạng: kiểu dáng/kiểu; kiểu
- Biên soạn 式樣 shìyàng* n. style; type; model
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樣子、形狀。《紅樓夢》第八五回:「我前次見你那塊玉倒有趣兒,回來說了個式樣,叫他們也做了一塊來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.格式; 样子﹐形状。
- Kaggle Zh-Vi fashion
Eng
- Cihui style
- Tần suất từ 式樣 shìyàng* n. style; type; model , Nǐ xǐhuan zhège ∼ de ¹xié ma? Do you like this type of shoes?
Đức
- Handedict Schnitt, Form, Muster
other
- Nguồn khác Cái kiểu. Cái lối