式微

shì wēithức vi

Hán Việt: thức vi · Pinyin: shì wēi

Tổng quan

sự suy thoái

新华 · Tân Hoa Đại lục

衰落; 衰微国运式微, 孝道式微。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.衰落、衰微。通常用以稱國勢、門祚、事業或某種社會運動的衰落。《詩經.邶風.式微》:「式微,式微,胡不歸?」《文選.謝靈運.擬鄴中集詩.王粲詩》:「常歎詩人言,式微何由往。」 2.《詩經.邶風》的篇名。根據〈詩序〉:「黎侯寓于衛,其臣勸以歸也。」首章二句為:「式微,式微,胡不歸?」

Cấu tạo: 式 (thức) + 微 (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) suy tàn
  • Cihui lụi tàn
  • Cihui tựa của một phần trong Kinh Thi 詩經
  • Cihui 诗经
  • Tần suất từ (văn học) suy tàn , lụi tàn , tựa của một phần trong Kinh Thi 詩經, 诗经[shī jīng]; thức vi: sự suy thoái/thức vi/suy quá; sự suy thoái; thức vi; suy quá
  • Biên soạn 式微 shìwēi v. <wr.> decline (of a dynasty/family)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.衰落、衰微。通常用以稱國勢、門祚、事業或某種社會運動的衰落。《詩經.邶風.式微》:「式微,式微,胡不歸?」《文選.謝靈運.擬鄴中集詩.王粲詩》:「常歎詩人言,式微何由往。」 2.《詩經.邶風》的篇名。根據〈詩序〉:「黎侯寓于衛,其臣勸以歸也。」首章二句為:「式微,式微,胡不歸?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衰落; 衰微国运式微, 孝道式微。

Eng

  • JMdict extreme decline
  • JMdict decay
  • Cihui (literary) to decline; to wane; title of a section in the Book of Songs 詩經; 诗经
  • Tần suất từ 式微 shìwēi v. <wr.> decline (of a dynasty/family)

ja

  • JMdict 式微(しきび)

Từ liên quan

Gần nghĩa

式叉 · 式子 · 式样 · 式樣 · 微丝 · 微乎 · 微云 · 微伏