引伸
dẫn thân
Hán Việt: dẫn thân · Pinyin: yǐn shēn
Tổng quan
mở rộng, phóng đại, thổi phồng, bàn rộng, tán rộng, rađiô khuếch đại phát triển (một nguyên lý...), (từ cổ,nghĩa cổ) giảng, giải nghĩa, giải thích; kéo duỗi ra
1.亦作"引申"。 2.延展推广。谓由一事一义推延而及他事他义。语本《易.系辞上》"引而糷触类而长之,天下之能事毕矣。"
Nghĩa
Việt
- Cihui dẫn thân: kéo duỗi ra
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"引申"。 2.延展推广。谓由一事一义推延而及他事他义。语本《易.系辞上》"引而糷触类而长之,天下之能事毕矣。"
- Kaggle Zh-Vi amplify