loan

Hán Việt: loan

Tổng quan

uốn cong cong một khúc cua một chỗ rẽ (trên đường, v.v.) LT:道[dao4]

弯下 · 弯刀 · 弯回 · 弯头 · 弯子 · 弯度 · 弯弓 · 弯弯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwān
Hán Việtloan
Quảng Đôngwaan1
Nhật BảnHIKU
Chú âmㄨㄢˉ
Hán ngữ Trung cổqruan
Phản thiết烏關切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 彎
  • Thiều Chửu * Cong, ngoằn ngoèo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「彎」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弯 (形声。本义拉弓) 同本义 弯,持弓关矢也。--《说文》 弯,引也。--《广雅·释诂一》 弯綦卫之箭。--《淮南子·原道》 弯威弧之拔刺兮。--《文选·张衡·思玄赋》 又如弯弹(拉弓射弹);弯弓(弯弧。拉弓);弯卒(弓兵);弯弓饮羽(形容勇猛善战) 折,使弯曲 定睛再看时,却是史大汉弯踚蹲在东司边。--明·冯梦龙《喻世明言》 又如弯踚(身体蜷缩);弯转(展转搞到);弯踦(弯曲的河岸);弯躬(弯下身子);弯弯扭扭(弯曲;扭动);弯身拾禾;越过岩石海岸线向西弯去 停船靠岸,停泊 大爷吩咐急急收了口 弯(彎)wān ⒈屈曲,不直~曲。~腰。 ⒉曲折的部分~…

Eng

  • CC-CEDICT to bend|bent|a bend; a turn (in a road etc)|CL:道[dao4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】烏關切【正韻】烏還切,𠀤音灣。【說文】持弓關矢也。【玉篇】引也。【王褒·聖主得賢臣頌】逢門子彎烏號。 又【集韻】通作關。【孟子】越人關弓而射之。 又【韻會】通作貫。【史記·秦始皇本紀贊】士不敢貫弓而報怨。

Thuyết Văn

持弓關矢也。 从弓。䜌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡㒳相交曰關。如以木横持㒳扉也。矢桰檃於弦、而鏑出弓背外。是兩耑相交也。孟子曰。越人關弓而射之。左傳。將注。豹則關矣。皆謂引弓將滿、是之謂彎。或叚貫爲關。 烏關切。十四部。

【彎】 (loan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 弓 (cung) | Thanh phù (聲符): 䜌 (ối) Phiên thiết: Ô quan thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 關 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'an' Suy luận: an (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trì (Cầm) cung (Cái cung.) quan (Đóng. Như {môn tuy t) thỉ (Cái tên.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 弯 · 彎 · 弯 · 弯 · 弯 · 彎 · 弯 · 彎