強制

qiáng zhìcường chế

Hán Việt: cường chế · Pinyin: qiáng zhì

Tổng quan

cưỡng chế; ép buộc. cưỡng chế chấp hành

新华 · Tân Hoa Đại lục

强迫; 迫使强制执行, 强制措施, 不可强制别人服从自己的意志。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.施加力量,強行逼迫。宋.梅堯臣〈五月二十四日過高郵三溝〉詩:「恐傷新人心,強制揩雙眸。」 2.以法律的力量,束縛人的行為。

Cấu tạo: 強 (cường) + 制 (chế)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 強制 iángzhì* v. force; compel; coerce ◆attr. <lg.> obligatory

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.施加力量,強行逼迫。宋.梅堯臣〈五月二十四日過高郵三溝〉詩:「恐傷新人心,強制揩雙眸。」 2.以法律的力量,束縛人的行為。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 强迫; 迫使强制执行, 强制措施, 不可强制别人服从自己的意志。
  • Kaggle Zh-Vi coerce

Eng

  • JMdict compulsion
  • JMdict coercion
  • JMdict forcing (to do)
  • JMdict enforcement
  • Cihui to force; to compel; to coerce; forced; compulsory; Taiwan pr

Đức

  • Handedict Zwangs-

ja

  • JMdict 強制(きょうせい)

other

  • Nguồn khác Cũng như Cưỡng bách 強迫

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

强迫 · 强逼 · 逼迫

Từ trái nghĩa

自发 · 自愿 · 说服