強壯

qiáng zhuàngcường tráng

Hán Việt: cường tráng · Pinyin: qiáng zhuàng

Tổng quan

cường tráng; khoẻ mạnh (thân thể)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"强壮"。 2.中年﹑壮年。 3.壮健有力。 4.指势力强盛。 5.宋代乡兵名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.健壯有力。唐.白居易〈六十拜河南尹〉詩:「幸遇芳菲日,猶當強健時。」《三國演義》第十三回:「其時李傕、郭汜但到之處,劫掠百姓,老弱殺之,強壯者充軍。」 2.語本《禮記.曲禮上》:「三十曰壯,有室。四十曰強,而仕。」指壯年、中年。南朝陳.徐陵〈讓左僕射初表〉:「若思強壯,固無耆老。」

Cấu tạo: 強 (cường) + 壯 (tráng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 強壯 iángzhuàng s.v. strong; sturdy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.健壯有力。唐.白居易〈六十拜河南尹〉詩:「幸遇芳菲日,猶當強健時。」《三國演義》第十三回:「其時李傕、郭汜但到之處,劫掠百姓,老弱殺之,強壯者充軍。」 2.語本《禮記.曲禮上》:「三十曰壯,有室。四十曰強,而仕。」指壯年、中年。南朝陳.徐陵〈讓左僕射初表〉:「若思強壯,固無耆老。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"强壮"。 2.中年﹑壮年。 3.壮健有力。 4.指势力强盛。 5.宋代乡兵名。
  • Kaggle Zh-Vi muscularity

Eng

  • Cihui strong; sturdy; robust

Đức

  • Handedict stark, kräftig

other

  • Nguồn khác Khỏe mạnh, có sức lực

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

强健 · 强大

Từ trái nghĩa

单薄 · 弱小 · 瘦弱 · 羸弱 · 虚弱 · 衰弱 · 衰老 · 软弱