形像
hình tượng
Hán Việt: hình tượng · Pinyin: xíng xiàng
Tổng quan
hình dạng
1.见"形象"。 2.形骸﹐尸骸。
外形、狀貌。《淮南子.原道》:「物穆無窮,變無形像。」《紅樓夢》第三六回:「林黛玉當下見了寶玉如此形像,便知是又從那裡著了魔來,也不便多問。」也作「形相」、「形象」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hình tượng
- Tần suất từ hình dạng , hình ảnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 外形、狀貌。《淮南子.原道》:「物穆無窮,變無形像。」《紅樓夢》第三六回:「林黛玉當下見了寶玉如此形像,便知是又從那裡著了魔來,也不便多問。」也作「形相」、「形象」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"形象"。 2.形骸﹐尸骸。
Eng
- Cihui form; image
- Tần suất từ form; image
Đức
- Handedict bildlich