征剿

zhēng jiǎochinh tiễu

Hán Việt: chinh tiễu · Pinyin: zhēng jiǎo

Tổng quan

phát động cuộc chinh phạt thổ phỉ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹征讨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

出兵討伐。《三國演義》第三五回:「今只宜按兵不動,申報丞相,起大兵來征勦,乃為上策。」《儒林外史》第三九回:「我聽得平少保出師,現駐松藩,征勦生番。」

Cấu tạo: 征 (chinh) + 勦 (tiễu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chinh phạt
  • Tần suất từ phát động cuộc chinh phạt thổ phỉ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出兵討伐。《三國演義》第三五回:「今只宜按兵不動,申報丞相,起大兵來征勦,乃為上策。」《儒林外史》第三九回:「我聽得平少保出師,現駐松藩,征勦生番。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹征讨。

Eng

  • Cihui to mount a punitive expedition against bandits
  • Tần suất từ to mount a punitive expedition against bandits

Từ liên quan

Gần nghĩa

剿匪 · 剿灭 · 剿絕 · 剿袭 · 剿说 · 剿除 · 征人 · 征伐