徘徊的

bồi hồi đích

Hán Việt: bồi hồi đích

Tổng quan

sự lang thang, đi lang thang, đi khắp nơi sự đi lang thang, (nghĩa bóng) sự lạc hướng, sự chệch hướng, sự nghĩ lan man; sự lơ đễnh, (số nhiều) cuộc du lịch dài ngày, (số nhiều) lời nói mê, lang thang

Cấu tạo: 徘 (bồi) + 徊 (hồi) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lang thang

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi roving

Từ liên quan

Gần nghĩa

徘徊者 · 徘徊歧路 · 徘徊 · 徘徊往返 · 徘徊舆 · 徘徊花 · 徘徊菊 · 徘徊輿