pái bồi

Hán Việt: bồi · Pinyin: pái

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] chân tay run rẩy dạ đau bồi hồi

徘徊 · 徘徊的 · 徘徊者 · 徘徊往返 · 徘回 · 徘翔 · 徘徊舆 · 徘徊花

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpái
Hán Việtbồi
Quảng Đôngpaai4
Mân Nampâi
Nhật BảnSAMAYOU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄞˊ
Hán ngữ Trung cổbuai

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Bồi hồi} [徘徊] quanh co không tiến lên được. Nguyễn Du [阮攸] : {Bồi hồi phủ ngưỡng bi phù sinh} [徘徊俯仰悲浮生] (Đồng Tước đài [銅雀臺]) Bồi hồi ngẩng lên cúi xuống, thương kiếp phù sinh.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bồi Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bồi Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bồi Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bồi Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「徘徊」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 徘 (形声。从彳,非声。表示小步行走) 徘徊 他在街上徘徊 三纳之而未克,徘徊容与,追者益近。--明·马中锡《中山狼传》 经常在崩溃的边缘徘徊 徘徊不定 在爱和恨之间徘徊不定 徘pái

Eng

  • CC-CEDICT used in 徘徊[pai2 huai2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同俳。【說文】本作裴。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 俳 · 俳