急切

jí qiècấp thiết

Hán Việt: cấp thiết · Pinyin: jí qiè

Tổng quan

cấp thiết; cần thiết; bức thiết; khẩn thiết; thiết tha. nhu cầu cấp thiết. 急切地盼望成功. thiết tha mong đợi thành công.; vội vã; vội vàng. trong khi vội vã, không tìm được người thích hợp

新华 · Tân Hoa Đại lục

①迫切需要~ㄧ~地盼望成功。②仓促~间找不着适当的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.緊急迫切。《兒女英雄傳》第七回:「定還有些傷天害理的勾當作出來,因急切要救安公子,且不能兼顧到此。」 2.時間倉促。《三國演義》第四七回:「倘今約定日期,急切下不得手,這里反來接應,事必泄漏。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「誰知到任事忙,匆匆過了幾時,急切裡沒個心腹之人,可以相托。」

Cấu tạo: 急 (cấp) + 切 (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Gấp rút. Cần thiết.; sự tiến lên, sự tiến về phía trước; tính chất tiến bộ, sự sốt sắng, sự ngạo mạn, sự xấc xược; ấp rút. Cần thiết.; háo hức , nóng vội; 1. cấp thiết; cần thiết; bức thiết; khẩn thiết; thiết tha. nhu cầu cấp thiết. 急切地盼望成功. thiết tha mong đợi thành công. 2. vội vã; vội vàng. trong khi vội vã, không tìm được người thích hợp.; cấp thiết; cần thiết; khẩn thiết; thiết tha; vội vã; bức thiết
  • Biên soạn 1. eager; impatient 2. in a hurry; in haste

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.緊急迫切。《兒女英雄傳》第七回:「定還有些傷天害理的勾當作出來,因急切要救安公子,且不能兼顧到此。」 2.時間倉促。《三國演義》第四七回:「倘今約定日期,急切下不得手,這里反來接應,事必泄漏。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「誰知到任事忙,匆匆過了幾時,急切裡沒個心腹之人,可以相托。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①迫切需要~ㄧ~地盼望成功。②仓促~间找不着适当的人。
  • Kaggle Zh-Vi forwardness

Eng

  • JMdict under pressure
  • JMdict urgency
  • Cihui eager; impatient
  • Tần suất từ s.v. 1. eager; impatient 2. in a hurry; in haste , Shèngdànjié kuài dào le, dàjiā ∼ de zhǔnbèi huí lǎojiā. With Christmas approaching, everyone is eagerly preparing to return to his hometown

Đức

  • Handedict erwartungsvoll

ja

  • JMdict 急切(きゅうせつ)

other

  • Nguồn khác Gấp rút. Cần thiết

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

急迫 · 火急 · 火速 · 迫切

Từ trái nghĩa

迟缓