急切
cấp thiết
Hán Việt: cấp thiết · Pinyin: jí qiè
Tổng quan
háo hức | nóng vội ấp rút. Cần thiết. cấp thiết cấp thiết ☆Gấp rút. Cần thiết. 1. cấp thiết; cần thiết; bức thiết; khẩn thiết; thiết tha。迫切。 需要急切。 nhu cầu cấp thiết. 急切地盼望成功。 thiết tha mong đợi thành công. 2. vội vã; vội vàng。倉促。 急切間找不著適當的人。 trong khi vội vã, không tìm được người thích hợp.
Nghĩa
Việt
- Cihui háo hức | nóng vội ấp rút. Cần thiết. cấp thiết cấp thiết ☆Gấp rút. Cần thiết. 1. cấp thiết; cần thiết; bức thiết; khẩn thiết; thiết tha。迫切。 需要急切。 nhu cầu cấp thiết. 急切地盼望成功。 thiết tha mong đợi thành công. 2. vội vã; vội vàng。倉促。 急切間找不著適當的人。 trong khi vội vã, không tìm được người…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.緊急迫切。《兒女英雄傳》第七回:「定還有些傷天害理的勾當作出來,因急切要救安公子,且不能兼顧到此。」 2.時間倉促。《三國演義》第四七回:「倘今約定日期,急切下不得手,這里反來接應,事必泄漏。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「誰知到任事忙,匆匆過了幾時,急切裡沒個心腹之人,可以相托。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迫切需要~ㄧ~地盼望成功; 仓促~间找不着适当的人。
- Tân Hoa Tự Điển ①迫切需要~ㄧ~地盼望成功。②仓促~间找不着适当的人。
Eng
- CC-CEDICT eager|impatient
- Cihui eager; impatient
ja
- JMdict under pressure|urgency