恳
khẩnNôm khấn
Hán Việt: khẩn · Pinyin: kěn · Nôm: khấn
Tổng quan
Khẩn khoản
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kěn |
|---|---|
| Hán Việt | khẩn |
| Âm Nôm | khẩn |
| Quảng Đông | han2 |
| Chú âm | ㄎㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khonx |
| Phản thiết | 康很切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 很 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 懇
- Thiều Chửu Khẩn khoản. Khẩn cầu, cầu người khác một cách cần thiết gọi là khẩn
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm khấn khấn khứa, khấn vái [Eng: to pray]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恳 (形声。从心,声。本义诚恳,真诚)同本义 恳,信也。--《广雅·释诂一》 至诚曰恳。--《一切经音义》四引《通俗文》 意气勤勤恳恳。--《汉书·司马迁传》。师古曰恳恳,至诚也。” 又乖恳愿。--唐·李朝威《柳毅传》 又如恳悃(真心诚意); 恳款(殷切诚恳); 恳曲(诚恳委婉); 恳言(诚挚之言); 恳直(诚挚切直) 恳 请求,表露愿望和要求 恳恩拯救。--《广东军务记》 又如恳乞(请求); 恳央(恳求); 恳祈(祈求); 恳告(恳求) 恳(懇)kěn真诚,请求诚~。~切。~求。~托。敬~。
Eng
- CC-CEDICT earnest
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】康很切【集韻】【韻會】【正韻】口很切,𠀤音墾。【說文】悃也。从心豤聲。本作𢡆,今作懇。【集韻】誠也。【廣韻】懇惻,至誠也。又信也。 又或作貇。【前漢·劉向傳】貇貇數奸死亡之誅。【師古註】款誠之意。亦作頎。【禮·檀弓】頎乎其至也。【註】頎音懇,惻隱之貌。又【周禮·冬官考工記】是故輈欲頎典。【註】頎典,堅刃貌。【鄭司農云】頎,讀爲懇。典,讀爲殄。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 貇 · 恳 · 𢡆 · 𢢽 · 𧩺 · 恳 · 貇 · 恳 · 懇 · 恳 · 懇