毛骨悚然
mao cốt tủng nhiên
Hán Việt: mao cốt tủng nhiên · Pinyin: máo gǔ sǒng rán
Tổng quan
lông tóc dựng đứng (thành ngữ)
悚然害怕的样子」毛竖起,脊梁骨发冷。形容十分恐惧。
形容極端驚懼害怕。《西遊記》第一○回:「龍王見說,心驚膽戰,毛骨悚然。」《儒林外史》第二五回:「幾句說的兩個書辦毛骨悚然,一場沒趣,扯了一個淡,罷了。」也作「毛骨竦然」、「毛骨聳然」、「毛髮悚然」。
Nghĩa
Việt
- Cihui sởn tóc gáy; sởn gai ốc。形容很害怕的樣子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容極端驚懼害怕。《西遊記》第一○回:「龍王見說,心驚膽戰,毛骨悚然。」《儒林外史》第二五回:「幾句說的兩個書辦毛骨悚然,一場沒趣,扯了一個淡,罷了。」也作「毛骨竦然」、「毛骨聳然」、「毛髮悚然」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悚然害怕的样子」毛竖起,脊梁骨发冷。形容十分恐惧。
- Kaggle Zh-Vi gruesomeness
Eng
- Cihui to have one's hair stand on end (idiom)/to feel one's blood run cold
Đức
- Handedict durch Mark und Bein dringend