悚然

sǒng rántủng nhiên

Hán Việt: tủng nhiên · Pinyin: sǒng rán

Tổng quan

vẻ sợ hãi; bộ dạng sợ hãi. sởn tóc gáy

新华 · Tân Hoa Đại lục

惧怕的样子毛骨悚然, 面露悚然之色。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

恐懼的樣子。《三國演義》第一七回:「於是三軍悚然,無不懍遵軍令。」《儒林外史》第七回:「二位也覺悚然,毛髮皆豎。」也作「悚悚」。

Cấu tạo: 悚 (tủng) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sợ hãi
  • Cihui kinh hãi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恐懼的樣子。《三國演義》第一七回:「於是三軍悚然,無不懍遵軍令。」《儒林外史》第七回:「二位也覺悚然,毛髮皆豎。」也作「悚悚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惧怕的样子毛骨悚然, 面露悚然之色。

Eng

  • JMdict terrified
  • JMdict horrified
  • Cihui frightened; terrified

Đức

  • Handedict angsterfüllt

ja

  • JMdict 悚然(しょうぜん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

悚然的 · 然且 · 然则 · 然后 · 然後 · 然料 · 然然 · 然燈