悭
khan
Hán Việt: khan
Tổng quan
keo kiệt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiān |
|---|---|
| Hán Việt | khan |
| Quảng Đông | haan1 |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khren |
| Phản thiết | 丘閑切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 山 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 慳
- Thiều Chửu Keo kiệt, lận. Như {nhất phá khan nang} [一破慳囊] một phá túi keo. $ Ta quen đọc là chữ {san}.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khan Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khiên Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khiên Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悭 (形声。从心,坚声。从心,与性情有关。本义吝啬) 同本义 粗劣 穷困 这是先生命悭,须不是红娘违慢。--王实甫《西厢记》 悭 阻滞 这恩爱前悭后悭,这姻缘左难右难。--汤显祖《紫钗记》 减省,少 悭吝 这两个人好生悭吝,见放着许多金银,却不送与俺。--《水浒传》 悭(慳)qiān ⒈欠缺。 ⒉吝啬~吝。
Eng
- CC-CEDICT stingy
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】苦閑切【集韻】【韻會】【正韻】丘閑切,𠀤音掔。【廣韻】悋也。【李白詩】披豁露天慳。【朱子·極目亭詩】倒盡詩囊未許慳。 又【集韻】何閒切,音閑。老人智也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 悭 · 悭 · 慳 · 悭 · 慳