悭囊

qiān nángkhan nang

Hán Việt: khan nang · Pinyin: qiān náng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.聚钱器。即扑满。口小,钱易入不易出,故称。 2.喻悭吝者的钱袋。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

藏錢的袋子。宋.范成大〈催租行〉:「床頭慳囊大如拳,撲破正有三百錢。」

Cấu tạo: 慳 (khan) + 囊 (nang)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 慳囊 iānnáng n. miser

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.聚钱器。即扑满。口小,钱易入不易出,故称。 2.喻悭吝者的钱袋。

Eng

  • Cihui 慳囊 iānnáng n. miser

Từ liên quan

Gần nghĩa

囊括 · 囊揣 · 囊果 · 囊泡 · 囊生 · 囊的 · 囊肿 · 囊胚