惶恐

huáng kǒnghoàng khủng

Hán Việt: hoàng khủng · Pinyin: huáng kǒng

Tổng quan

sợ hãi; hoảng hốt; kinh hoảng; kinh hoàng lo sợ. 萬分惶恐 vô cùng sợ hãi 惶恐不安 sợ hãi không yên

新华 · Tân Hoa Đại lục

惊慌害怕:万分~, ~不安。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.恐懼不安的樣子。《北史.卷二二.長孫嵩傳》:「容貌魁偉,音聲如鍾,大為鮮卑語,遣人傳譯以答問。客惶恐不敢仰視。」也作「皇恐」。 2.慚愧。亦用以表示謙遜。元.范康《竹葉舟.楔子》:「自謂功名唾手可拾,豈知累科下第,惶恐難歸。」

Cấu tạo: 惶 (hoàng) + 恐 (khủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh hoàng
  • Tần suất từ sợ hãi; kinh hoàng; hoàng khúng/hoàng khủng: sợ hãi/hoảng hốt/kinh hoảng/kinh hoàng lo sợ; sợ hãi; hoảng hốt; kinh hoảng; kinh hoàng lo sợ. 萬分惶恐 vô cùng sợ hãi 惶恐不安 sợ hãi không yên; hoảng hốt; kinh hoảng; kinh hoàng lo sợ
  • Biên soạn 惶恐 uángkǒng s.v. terrified

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.恐懼不安的樣子。《北史.卷二二.長孫嵩傳》:「容貌魁偉,音聲如鍾,大為鮮卑語,遣人傳譯以答問。客惶恐不敢仰視。」也作「皇恐」。 2.慚愧。亦用以表示謙遜。元.范康《竹葉舟.楔子》:「自謂功名唾手可拾,豈知累科下第,惶恐難歸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惊慌害怕:万分~, ~不安。

Eng

  • Cihui terrified
  • Tần suất từ 惶恐 uángkǒng s.v. terrified

Đức

  • Handedict erschreckt, erschrocken

Từ liên quan

Gần nghĩa

惶恐不安 · 恐共 · 恐同 · 恐吓 · 恐婚 · 恐怕 · 恐怖 · 恐怯