慈光

cí guāngtừ quang

Hán Việt: từ quang · Pinyin: cí guāng

Tổng quan

(術語)諸佛大慈之光明也。讚阿彌陀佛偈曰:「慈光遐被施安樂。」☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。诸佛大慈之光明。

Cấu tạo: 慈 (từ) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)諸佛大慈之光明也。讚阿彌陀佛偈曰:「慈光遐被施安樂。」☸
  • Tần suất từ [bktd] từ quang (術語)諸佛大慈之光明也。讚阿彌陀佛偈曰:「慈光遐被施安樂。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。诸佛大慈之光明。

Từ liên quan

Gần nghĩa

光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像 · 光儀