慧勝

tuệ thắng

Hán Việt: tuệ thắng

Tổng quan

HUỆ THẮNG Thiền sư thời Bắc ThuộC (thế kỷ V), ở chùa núi Tiên Châu, theo Thiền sư nước ngoài là Đạt-ma-đề-bà học pháp quán hạnh. Lưu Tích ở Bành Thành khi làm Thái Thú ở Nam Hải nghe đạo phong của sư

Cấu tạo: 慧 (tuệ) + 胜 (thắng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (thế kỷ V), ở chùa núi Tiên Châu, theo Thiền sư nước ngoài là Đạt-ma-đề-bà học pháp quán hạnh
  • Nguồn khác Lưu Tích ở Bành Thành khi làm Thái Thú ở Nam Hải nghe đạo phong của sư, lúc về nước thỉnh sư cùng đi
  • Nguồn khác Khi về tới Bành Thành, sư cư trú tại chùa U Thê
  • Nguồn khác Sư giữ kín chỗ kỳ đặc, thường tỏ ra ngu ngốc, nhưng người ở lâu với sư rất kính trọng, những học giả về Thiền rất khâm phục

Từ liên quan

Gần nghĩa

勝) · 勝乘 · 勝利 · 勝券 · 勝友 · 勝因 · 勝國 · 勝地