慧光

huì guāngtuệ quang

Hán Việt: tuệ quang · Pinyin: huì guāng

Tổng quan

HUỆ QUANG X. Huệ Quang (惠光)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。谓能使一切明澈,破除黑暗的智慧之光。

Cấu tạo: 慧 (tuệ) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ HUỆ QUANG X. Huệ Quang (惠光)
  • Biên soạn 慧光 uìguāng* n. <rel.> darkness-piercing wisdom M:²dào

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓能使一切明澈,破除黑暗的智慧之光。

Eng

  • Cihui 慧光 uìguāng* n. <rel.> darkness-piercing wisdom M:²dào
  • Tần suất từ 慧光 uìguāng* n. <rel.> darkness-piercing wisdom M:²dào

other

  • Nguồn khác Huệ Quang (惠光)

Từ liên quan

Gần nghĩa

慧光禪院 · 慧光童子 · 光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴