慧力

huì lìtuệ lực

Hán Việt: tuệ lực · Pinyin: huì lì

Tổng quan

(術語)五力之一。言智慧有能除煩惱之力用也。☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。五力之一。谓观悟苦﹑集﹑灭﹑道四谛,达到解脱之力。亦泛指智慧之力。见《杂阿含经》卷二六。

Cấu tạo: 慧 (tuệ) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)五力之一。言智慧有能除煩惱之力用也。☸
  • Tần suất từ [bktd] huệ lực (術語)五力之一。言智慧有能除煩惱之力用也。☸
  • Biên soạn 慧力 uìlì n. intelligence M:¹fèn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。五力之一。谓观悟苦﹑集﹑灭﹑道四谛,达到解脱之力。亦泛指智慧之力。见《杂阿含经》卷二六。

Eng

  • Cihui 慧力 uìlì n. intelligence M:¹fèn
  • Tần suất từ 慧力 uìlì n. intelligence M:¹fèn

Từ liên quan

Gần nghĩa

力主 · 力争 · 力作 · 力促 · 力保 · 力偶 · 力克 · 力劝