懞
Pinyin: méng
Tổng quan
biến thể của 蒙[meng2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | méng |
|---|---|
| Quảng Đông | mung2 |
| Mân Nam | bong2 |
| Nhật Bản | ATSUI |
| Hàn Quốc | 몽 |
| Chú âm | ㄇㄣˉ |
| Phản thiết | 謨蓬切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mong Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mong Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 樸實忠厚。《管子.五輔》:「敦懞純固,以備禍亂。」《西遊記》第二三回:「那獃子雖是心性愚頑,郤只是一味懞直。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) sincere; honest; genuine
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】謨蓬切,音蒙。愨厚貌。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 蒙 · 蒙 · 朦 · 矇 · 苎 · 蒙