懸念

xuán niànhuyền niệm

Hán Việt: huyền niệm · Pinyin: xuán niàn

Tổng quan

thấp thỏm nhớ mong; không quên được.; hồi hộp; hồi hộp theo dõi

新华 · Tân Hoa Đại lục

①挂念自先生辞行之后,朕心终日悬念。②欣赏戏剧、电影或其他文艺作品时产生的一种心理活动,即关切故事发展和人物命运的紧张心情。作家和导演为表现作品中的矛盾冲突,加强艺术感染力,常用各种手法引起读者(观众)的悬念。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

掛念。如:「一切如常,請勿懸念。」《文苑英華.卷四六八.唐.張九齡.敕突厥可汗書四首之三》:「敕兒突厥可汗,道路既遠,使命復稀,近日已來,音信斷絕,朕每多懸念,想所知之。」《紅樓夢》第五回:「一帆風雨路三千,把骨肉家園齊來拋閃。恐哭損殘年,告爹娘,休把兒懸念。」

Cấu tạo: 懸 (huyền) + 念 (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ lo lắng, bứt rứt tình trạng chờ đợi, tình trạng hồi hộp, tình trạng chưa quyết định, (pháp lý) sự tạm hoãn, sự đình chỉ; sự treo quyền; lo lắng; thấp thỏm nhớ mong; không quên được; hồi hộp; hồi hộp theo dõi
  • Biên soạn 懸念 uánniàn n. suspense (felt as a story/play/film/etc. builds to a climax) ◆v. <wr.> be concerned (about sb. who is elsewhere)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掛念。如:「一切如常,請勿懸念。」《文苑英華.卷四六八.唐.張九齡.敕突厥可汗書四首之三》:「敕兒突厥可汗,道路既遠,使命復稀,近日已來,音信斷絕,朕每多懸念,想所知之。」《紅樓夢》第五回:「一帆風雨路三千,把骨肉家園齊來拋閃。恐哭損殘年,告爹娘,休把兒懸念。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①挂念自先生辞行之后,朕心终日悬念。②欣赏戏剧、电影或其他文艺作品时产生的一种心理活动,即关切故事发展和人物命运的紧张心情。作家和导演为表现作品中的矛盾冲突,加强艺术感染力,常用各种手法引起读者(观众)的悬念。
  • Kaggle Zh-Vi apprehensively

Eng

  • JMdict worry
  • JMdict fear
  • JMdict anxiety
  • JMdict concern
  • Cihui suspense in a movie, play etc; concern for sb's welfare
  • Tần suất từ 懸念 uánniàn n. suspense (felt as a story/play/film/etc. builds to a climax) ◆v. <wr.> be concerned (about sb. who is elsewhere)

Đức

  • Handedict sich um jmdn. od. etw. Sorgen machen
  • Handedict Spannung (eines Buches, Films o. Ä.)

ja

  • JMdict 懸念(けねん)

other

  • Nguồn khác Lo nghĩ canh cánh bên lòng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怀念 · 惦念 · 想念 · 挂念 · 牵挂 · 牵记 · 繫縛

Từ trái nghĩa

放心