chuāng

Pinyin: chuāng

Tổng quan

trái ngược đẩy lại cú va chạm dùng tương đương với 搶 抢[qiang1]

戗风 · 够戗 · 戗上 · 戗兽 · 戗台 · 戗戗 · 戗柱 · 戗水

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiāng
Quảng Đôngcoeng1
Chú âmㄑㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổchiangh

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戗 逆,不顺 冲突,决裂 两个说戗了,揪着领子,一顿乱打。--《儒林外史》 戗(戧)qiàng ⒈支持,支撑~住,不能倒下。 ⒉ 戗(戧)qiāng ⒈逆,反方向~水。~风。 ⒉决裂,言语冲突话说~了。 戗chuāng

Eng

  • CC-CEDICT contrary|pushing against|bump|knock|used as equivalent for 搶|抢[qiang1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】古文創字。【說文】傷也。餘詳刀部十畫。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 創 · 戗 · 戗 · 戧 · 創 · 戗 · 戧