扶危
phù nguy
Hán Việt: phù nguy · Pinyin: fú wēi
Tổng quan
phù nguy; giúp đỡ trong lúc nguy nan
在危難時給予幫助。《三國志.卷三八.蜀書.許靖傳》:「今日足下扶危持傾,為國柱石。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn help those in distress
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在危難時給予幫助。《三國志.卷三八.蜀書.許靖傳》:「今日足下扶危持傾,為國柱石。」
Eng
- Cihui to help those in distress
other
- Nguồn khác Giúp đỡ người khác trong lúc hiểm nghèo. (Phan Trần)