抒写

shū xiětrữ tả

Hán Việt: trữ tả · Pinyin: shū xiě

Tổng quan

miêu tả; mô tả. tản văn có thể miêu tả, diễn đạt tình cảm, cũng có thể phát biểu nghị luận

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.抒发描写。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

抒發描寫。如:「這篇文章抒寫客居異國的艱苦辛酸,十分感人。」

Cấu tạo: 抒 (trữ) + 寫 (tả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thể hiện (cảm xúc trong văn xuôi)
  • Tần suất từ trữ tả: miêu tả/mô tả; mô tả
  • Biên soạn 抒寫 shūxiě v. express; describe

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抒發描寫。如:「這篇文章抒寫客居異國的艱苦辛酸,十分感人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.抒发描写。

Eng

  • Cihui to express (emotions in prose); a written description (of emotions)
  • Tần suất từ 抒寫 shūxiě v. express; describe

Đức

  • Handedict schildern, beschreiben

Từ liên quan

Gần nghĩa

写上 · 写下 · 写作 · 写信 · 写字 · 写完 · 写实 · 写意