抢到

thưởng đáo

Hán Việt: thưởng đáo

Tổng quan

cướp được

Cấu tạo: 搶 (thưởng) + 到 (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cướp được
  • Tần suất từ thương đáo/thướng đáo/thưởng đáo: cướp được; chân răng gãy, gốc cây gãy ngang, đầu mấu cành cây gãy; đầu mấu thò ra (như của cành cây gãy...), cừ (cọc gỗ, cọc đá cắm ở lòng sông, ở biển để ngăn tàu bè), vết toạc, vết thủng (do móc phải đầu mấu cành cây gãy...), (nghĩa bóng) sự khó khăn đột xuất, sự trở ngại bất ngờ, va (tàu) vào cừ, đụng (tàu) vào cừ, nhổ hết cừ (ở một triền sông), đánh gốc (cây), phát hết các mấu cành gãy (trên thân cây); cướp được

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi snag

Eng

  • Tần suất từ snag

Từ liên quan

Gần nghĩa

到了 · 到付 · 到任 · 到位 · 到场 · 到处 · 到大 · 到头