担

dānđamNôm tạ

Hán Việt: đam · Pinyin: dān · Nôm: tạ

Tổng quan

Vác, gánh. Tự gánh lấy trách nhiệm gọi là đam nhậm [擔任]. Nguyễn Du [阮攸] : Đồ bộ đảm nang quy [徒步擔囊歸] (Tô Tần đình [蘇秦亭]) Đi bộ mang gói về

担任 · 担保 · 担受 · 担名 · 担子 · 担当 · 担待 · 担心

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindān
Hán Việtđam
Âm Nômđẵm
Quảng Đôngdaam1
Nhật BảnTAN
Hàn Quốc단
Chú âmㄉㄢˉ
Hán ngữ Trung cổtam
Baxter-Sagartmə-tˤam
Hán ngữ Thượng cổmə-tˤam
Phản thiết以贍切
Thanh mẫu以

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [擔]
  • Thiều Chửu Vác, gánh. Tự gánh lấy trách nhiệm gọi là đam nhậm [擔任]. Nguyễn Du [阮攸] : Đồ bộ đảm nang quy [徒步擔囊歸] (Tô Tần đình [蘇秦亭]) Đi bộ mang gói về. Một âm là đảm. Cái đồ vác. Một trăm cân tục gọi là nhất đảm [一擔]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm đam đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm) [Eng: to assume, to undertake]
  • Giản Dị Hán Nôm dứt chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm [Eng: to terminate; whining; to finish at a given moment]
  • Giản Dị Hán Nôm đẵn đẵn cây [Eng: cut trees]
  • Giản Dị Hán Nôm đét đen đét [Eng: dried up]
  • Giản Dị Hán Nôm dằng dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng [Eng: interminable; to interlace; undecide]
  • Giản Dị Hán Nôm đảm đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm [Eng: to guarantee; to bear; to assume/ undertake]
  • Giản Dị Hán Nôm tạ một tạ [Eng: 100kgs]
  • Giản Dị Hán Nôm đán nhất đán thuỷ (hai thùng nước) [Eng: two bucket of water]
  • Giản Dị Hán Nôm đẵm đẵm máu [Eng: bloody]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đam Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dằng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dằng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「擔」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 担 (形声。从手,詹声。本义用肩挑) 同本义 儋,何也。从人,詹声。以背曰负,以肩曰儋。--《说文》。字亦作擔”。 担,负也。--《字林》 担囊行取薪。--曹操《苦寒行》 负书担橐。--《战国策·秦策一》 又如肩不能担,手不能提; 担戴(肩挑头顶) 背负 承当,承担 吾担悲也。--清·林觉民《与妻书》 又如分担(担负一部分); 担承(承担); 担扶(担当; 扶助); 担杜(有能力承担责任的人); 担干系(担干纪。负责任) 担 扁低挂在两头的东西 担 dān ①用肩挑~水。 ②承当; 负责~任。又见dàn。 【担搁】见【耽搁】。 担 dàn ①担子,用扁担挑的一挑东西。比喻担负的任务货郎~、肩负重~。 ②市担。重50千克。 ③量词。用于成担的东西一~粮。又见dān。 担dǎn 1.击。 2.拂。 担jiē 1.举。 担shàn 1.假借。

Eng

  • CC-CEDICT to undertake, to carry, to shoulder, to take responsibility
  • CC-CEDICT picul (100 catties, 50 kg), two buckets full, carrying pole and its load, classifier for loads carried on a shoulder pole

other

  • Nguồn khác đắn đắn đo; đúng đắn; đứng đắn [Eng: to ponder; judicious; serious-minded]
  • Nguồn khác đẫm [Eng: carry, bear, undertake]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】都甘切【正韻】都藍切,𠀤膽平聲。與儋同。背曰負,肩曰擔。【釋名】擔,任也,任力所勝也。【易·繫辭負且乗疏】負者,擔負於物也。【戰國策】蘇秦嬴縢履蹻,負書擔囊。 又左擔,地名。【任豫益州記】隂平縣北有左擔道,於成都爲西,自北來者,擔在左肩,不得度右肩也。 又武擔,山名。在成都西北。【蜀志·先主傳註】蜀王妻物故,發卒擔土於成都郭中葬,高七丈,號曰武擔也。 又去聲。【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都濫切。謂所負也。【左傳·莊二十二年】弛于負擔。【註】丁暫反。 又【集韻】時豔切,音贍。假也。【禮·喪服四制】杖者,何也,爵也。或曰擔主。【儀禮·喪服】無爵而杖者何,擔主也。【註】假之以杖,尊其爲主也。 又以贍切,音豔。義同。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 担 · 𥣲 · 𧭃 · 担 · 擔 · 担 · 擔 · 担 · 擔 · 担 · 擔