担子

dàn ziđam tử

Hán Việt: đam tử · Pinyin: dàn zi

Tổng quan

đảm nấm; đài bào tử

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.扁低挂在两头的东西。特指货担。 2.比喻担负的责任。 3.一种有坐位而无轿厢的便轿。 4.借指担夫。 5.扁担。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.扁擔和掛在兩端的東西,後亦指所挑的東西。《老殘遊記》第二回:「只聽得耳邊有兩個挑擔子的說道:『明兒白妞說書,我們可以不必做生意,來聽書罷。』」也作「擔兒」。 2.負擔的責任。如:「這個職位儘管擔子不輕,他都能從容處理,從不喊累。」

Cấu tạo: 擔 (đam) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đòn gánh và vật nặng trên đó
  • Cihui gánh nặng
  • Cihui nhiệm vụ
  • Cihui trách nhiệm
  • Cihui LT:副
  • Biên soạn 擔子 dànzi* n. 1. carrying pole plus load M:¹fù 2. responsibility; charge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.扁擔和掛在兩端的東西,後亦指所挑的東西。《老殘遊記》第二回:「只聽得耳邊有兩個挑擔子的說道:『明兒白妞說書,我們可以不必做生意,來聽書罷。』」也作「擔兒」。 2.負擔的責任。如:「這個職位儘管擔子不輕,他都能從容處理,從不喊累。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.扁低挂在两头的东西。特指货担。 2.比喻担负的责任。 3.一种有坐位而无轿厢的便轿。 4.借指担夫。 5.扁担。

Eng

  • Cihui carrying pole and the loads on it; burden; task; responsibility

Đức

  • Handedict Bsp.: 你是擔子太小了。 你是担子太小了。 -- Du hast wirklich wenig Mut!

Từ liên quan

Gần nghĩa

担子柄 · 担子菌纲 · 子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄