拌种

bàn zhǒngphan chủng

Hán Việt: phan chủng · Pinyin: bàn zhǒng

Tổng quan

trộn hạt giống với thuốc (trước khi gieo hạt, đem trộn hạt với thuốc trừ sâu hoặc thuốc kích thích tăng trưởng để ngừa côn trùng phá hoại hoặc nâng cao sản lượng)

Cấu tạo: 拌 (phan) + 種 (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xử lý hạt giống
  • Tần suất từ trộn hạt giống với thuốc
  • Biên soạn dress seeds

Eng

  • Cihui seed dressing
  • Tần suất từ v.o. <agr.> dress seeds

Từ liên quan

Gần nghĩa

拌命 · 拌和 · 拌嘴 · 拌炒 · 拌蒜 · 拌面 · 拌饭 · 种仁