拭經

thức kinh

Hán Việt: thức kinh

Tổng quan

(雜語)以綿拭經而去其塵埃也。見象器箋九。☸ (行事)焙綿拭經也。☸

Cấu tạo: 拭 (thức) + 经 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)以綿拭經而去其塵埃也。見象器箋九。☸ (行事)焙綿拭經也。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

拭去 · 拭子 · 拭抹 · 拭淚 · 拭目 · 拭除 · 經久 · 經傳